cẩn mật

  1. tt, trgt. (H. cẩn: cẩn thận; mật: kín đáo) Cẩn thận nghiêm ngặt: Canh gác cẩn mật.
cẩn mật
Người lính canh gác cẩn mật tại cổng doanh trại.